Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hijacker
B2
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
aɪ
ˌ
d
͡
ʒ
æ
k
ə
ɹ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Kẻ cướp máy bay
danh từ
Someone who hijacks.
2
Phần mềm độc hại
danh từ
Hijackware.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hijacker
Dạng gốc
(base form)
hijacker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hijack
+
-er
Ví dụ
The
hijacker
demanded
a
ransom
of
two
million
dollars
.
Kẻ cướp đòi khoản tiền chuộc hai triệu đô la.
the
hijacker
of
an
aeroplane
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hijacker
hijack
Cướp phương tiện, khống chế phương tiện
danh từ, động từ
hijack
ing
Sự cướp đoạt
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
secuestrador
giống đực
Kẻ cướp (của một chiếc xe)
aeropirata
giống đực
Kẻ cướp
AI
1
Kẻ cướp máy bay
2
Phần mềm độc hại
1
Kẻ cướp máy bay
2
Phần mềm độc hại
1
Kẻ cướp máy bay
2
Phần mềm độc hại