Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hijackee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nạn nhân của một vụ cướp
danh từ
A victim of a hijacking.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hijackee
Dạng gốc
(base form)
hijackee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hijack
+
-ee
Ví dụ
I'm
starting
to
sound
like
I
have
a
hijackee
complex
.
AI
1
Nạn nhân của một vụ cướp
1
Nạn nhân của một vụ cướp
1
Nạn nhân của một vụ cướp