Dịch

hexapod

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈhɛk.sə.pɒd/US/ˈhɛk.sə.pɑd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các sinh vật, sinh vật hoặc robot có sáu chândanh từAny organism, being or robot with six legs.
  2. Loài động vật chân đốt có sáu chân; một thành viên của phân ngành Hexapodadanh từAn arthropod with six feet; a member of subphylum Hexapoda.
  3. Có sáu chân (sâu bọ)tính từkhông so sánh (not comparable)Having six feet, six-footed; belonging to the subphylum Hexapoda; hexapodous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hexapodDạng gốc (base form)
  2. hexapodsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con côn trùng
  1. An insect.

Nguồn gốc (etymology)

hexapod

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἑξαποδ-hexapod-

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . ; .
  • , , , ,

AI