Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các sinh vật, sinh vật hoặc robot có sáu chândanh từAny organism, being or robot with six legs.
- Loài động vật chân đốt có sáu chân; một thành viên của phân ngành Hexapodadanh từAn arthropod with six feet; a member of subphylum Hexapoda.
- Có sáu chân (sâu bọ)tính từkhông so sánh (not comparable)Having six feet, six-footed; belonging to the subphylum Hexapoda; hexapodous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hexapodDạng gốc (base form)
- hexapodsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con côn trùng
- An insect.
Nguồn gốc (etymology)
hexapod
- từ tiếng Hy Lạp cổἑξαποδ-hexapod-
Họ từ (word family)
cùng gốc hexapodNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . ; .
- , , , ,