Dịch

isopod

danh từ (noun)
UK/ˈaɪ.sə(ʊ)ˌpɒd/US/ˈaɪ.səˌpɒd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Động vật chân giống, động vật đẳng túcdanh từAny of very many crustaceans, of the order Isopoda, that have a flattened body and no carapace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isopodDạng gốc (base form)
  2. isopodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

giant isopoddanh từCác loài trong số nhiều loài chân đều biển rất lớn thuộc chi Bathynomus, được biết đến là loài lớn nhất trong số các loài chân đều được biết đến
eelgrass isopoddanh từPentidotea resecata, một loài động vật chân đốt sống dưới nước sinh sống ở vùng bãi triều nông ở Bắc Mỹ
metallic isopoddanh từIdotea metallica, một loài động vật chân chân sống dưới nước có đặc điểm là màu xanh kim loại và hình dạng vuông vắn của telson
red seaweed isopoddanh từEuidotea durvillei, một loài động vật chân đốt sống ở biển được tìm thấy ở New Zealand, đạt chiều dài khoảng 30 mm (1,2 in)

AI