Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hexapodic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có sáu chân hoặc bàn chân
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having six legs or feet
2
Chứa sáu feet
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Containing six feet
AI
1
Có sáu chân hoặc bàn chân
2
Chứa sáu feet
1
Có sáu chân hoặc bàn chân
2
Chứa sáu feet
1
Có sáu chân hoặc bàn chân
2
Chứa sáu feet