octopod
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các động vật có tám chân hoặc các bộ phận giống bàn chândanh từAny animal with eight feet or foot-like parts.
- Các loài động vật thân mềm thuộc bộ Octopodadanh từAny cephalopod molluscs of the order Octopoda.
- Đầu máy xe lửa có tám bánhdanh từA railway locomotive with eight wheels.
- Có tám chân hoặc các bộ phận giống như bàn chântính từkhông so sánh (not comparable)Having eight feet or foot-like parts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- octopodDạng gốc (base form)
- octopodsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến bộ Octopoda của động vật thân mềm cephalopod
- không so sánh (not comparable)Liên quan đến bộ Octopoda của động vật thân mềm cephalopod; bạch tuộcOf or relating to the order Octopoda of cephalopod molluscs; octopoid.
Họ từ (word family)
cùng gốc octopodNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- … , …
- , , , .
- , , . .