Dịch

octopod

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các động vật có tám chân hoặc các bộ phận giống bàn chândanh từAny animal with eight feet or foot-like parts.
  2. Các loài động vật thân mềm thuộc bộ Octopodadanh từAny cephalopod molluscs of the order Octopoda.
  3. Đầu máy xe lửa có tám bánhdanh từA railway locomotive with eight wheels.
  4. Có tám chân hoặc các bộ phận giống như bàn chântính từkhông so sánh (not comparable)Having eight feet or foot-like parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. octopodDạng gốc (base form)
  2. octopodsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến bộ Octopoda của động vật thân mềm cephalopod
  1. không so sánh (not comparable)Liên quan đến bộ Octopoda của động vật thân mềm cephalopod; bạch tuộcOf or relating to the order Octopoda of cephalopod molluscs; octopoid.

Nguồn gốc (etymology)

octopod

  1. từ tên khoa họcOctopoda

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • … , …
  • , , , .
  • , , . .

AI