Dịch

octopodal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bạch tuộc, giống bạch tuộctính từkhông so sánh (not comparable)Octopoid, octopuslike.
  2. Của, liên quan đến, hoặc giống như một con bạch tuộc, một sinh vật có tám bàn chân hoặc chân; tám chântính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or resembling an octopod, a creature with eight feet or legs; eight-footed.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . " ." Edwyrd . […] ! "! , goddess-cursed Tom's ."
  • : , , .

Nguồn gốc (etymology)

AI