Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
octo
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con bạch tuộc (thiết bị an toàn)
danh từ
An octopus (safety device).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
octo
Dạng gốc
(base form)
octo
s
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
octo-
tiền tố
tiền tố
Tám
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
octopus
Họ từ
(word family)
cùng gốc
octo
octo
pus
Con bạch tuộc
danh từ, động từ
B2
octo
genarian
Đồng nghĩa của eightysomething: người thọ tám mươi tuổi; người thọ bát tuần
danh từ, tính từ
C2
octo
pussy
Con bạch tuộc
danh từ
octo
ad
Đồng nghĩa với ogdoad
danh từ
Xem thêm 7 từ
AI
1
Con bạch tuộc (thiết bị an toàn)
1
Con bạch tuộc (thiết bị an toàn)
1
Con bạch tuộc (thiết bị an toàn)