Dịch

decapod

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có mười chântính từkhông so sánh (not comparable)Having ten legs.
  2. Các loài động vật có mười chân hoặc các phần phụ tương tự, đặc biệt là động vật thân mềm như mực và mực nangdanh từAny of various animals having ten legs or similar appendages, especially mollusks such as squid and cuttlefish.
  3. Các loài giáp xác thuộc bộ Decapoda, chẳng hạn như cua hoặc tôm hùmdanh từAny crustacean of the order Decapoda, such as crabs or lobsters.
  4. Biệt hiệu cho cấu hình tàu 0-10-0 hoặc 2-10-0danh từA nickname for either the 0-10-0 or 2-10-0 train configurations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decapodDạng gốc (base form)
  2. DecapodsSố nhiều (plural)
  3. decapodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Decapod iridescent virus 1Chưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

deca--pod

  1. mượn từ tiếng Phápdécapode

Ví dụ

  • , : , 0-10-0 "", , " ", .

AI