Dịch

heterograph

danh từ (noun)
/ˈhɛtəɹəʊɡɹæf/

Nghĩa chính

  1. Từ có âm thanh giống nhau, nhưng cách viết và ý nghĩa khác với từ khácdanh từA word whose sound is the same, but spelling and meaning differ from another’s.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI