Nghĩa chính
- Viết sai chính tả; một cách viết khác với cách viết được chấp nhậndanh từđếm được (countable)An incorrect spelling; a spelling different from accepted spelling.
- Cách đánh vần trong đó một chữ cái cụ thể thể hiện nhiều hơn một âm thanh có thểdanh từkhông đếm được (uncountable)Spelling in which a particular letter represents more than one possible sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heterographyDạng gốc (base form)
- heterographiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa