Dịch

heel turn

danh từ (noun)
UK/ˈhiːl təːn/US/ˈhil ˌtɚn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Động tác khiêu vũ trong đó vũ công bước lùi lại, chuyển trọng lượng của họ sang chân sau và xoay gót chân đó trong khi giữ chân kia gần và song song với nódanh từA ballroom dancing move in which the dancer steps backwards, shifts their weight on to the back foot, and turns on the heel of that foot while holding the other foot close and parallel to it.
  2. Lượt thực hiện bằng cách chuyển trọng lượng lên (các) gót chândanh từA turn executed by shifting weight on to the heel(s).
  3. Hành động quay người đột ngột, đặc biệt là quay mặt về hướng ngược lạidanh từAn act of turning around abruptly, especially so that one faces the opposite direction.
  4. Sự thay đổi căn bản (về tâm trí, quan điểm, v.v.)danh từA radical change (of mind, opinion, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heel turnDạng gốc (base form)
  2. heel turnsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tình huống trong đó một đô vật trước đây được xác định là anh hùng chuyển sang bị coi là nhân vật phản diện
  1. A situation in which a wrestler previously identified as a hero changes to being considered a villain

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

heel“rear part of the foot, where it joins the leg”turn

Ví dụ

  • , […], , .
  • , " " .
  • " ," , , .

AI