Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Khoảng trống giữa vật chứa và nắp đậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The space between the top of the contents of a container (such as a jar) and its seal (such as a lid).
- Khả năng hoạt động tinh thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's capacity for mental activity modeled as a physical space with limits.
- Trạng thái tinh thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's mental state or state of mind.
- Chiếm không gian tinh thầnđộng từnội động từ (intransitive)To occupy a headspace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headspaceNguyên thể (infinitive)
- headspacesSố nhiều (plural)
- headspacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- headspacingPhân từ I (present participle)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Thời gian suy ngẫm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A time and opportunity for reflection and thinking.
Xuất hiện ở từ khác
- spacekết hợptinh thần thoải mái
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . […]Kiểm soát khoảng trống giữa nắp và vật chứa rất quan trọng vì lý do kinh tế và kỹ thuật. Đóng thiếu sẽ vi phạm luật đo lường và có thể gây gỉ sét trong khoảng trống đó […]
- , , ? . .Giống như, tôi cần giải tỏa đầu óc nhưng không thể làm điều đó khi anh ta ở bên vì anh ta chỉ toàn cái tôi, anh biết đấy? Anh ấy đổ hết mọi thứ lên đầu tôi. Vì vậy, thế thôi.
- , , : , , .Nhiều người trong chúng ta, với tư cách là người đồng tính nam, đã từng có chung trạng thái tinh thần với Maurice: khao khát, cô đơn và sợ hãi.