headroom
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khoảng trống trên đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The vertical clearance above someone's head, as in a tunnel, doorway etc; room (space) for one's head.
- Chiều cao thông thủydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The vertical measurement, top to bottom, for example for clearance under a bridge.
- Khoảng động học, biên độ dự trữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a system to reproduce loud sounds free of distortion; dynamic headroom.
- Khoảng trống hiệu năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distance between the actual performance of an algorithm and its maximum possible performance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headroomDạng gốc (base form)
- headroomsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dynamic headroomdanh từ | danh từ | Khả năng của bộ khuếch đại xử lý các tín hiệu mạnh (hoặc âm thanh lớn) không bị méo tiếng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoảng trống ở miệng lọ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of headspace (“space between the top of the contents of a container and its seal”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- (6) 13 , .Cây cầu mới tạo ra khoảng trống tĩnh không 13 foot khi thủy triều lên, đủ cho tàu bè qua lại hiện nay.
- […] () () ().[...] sự khác biệt giữa tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu và dự trữ quá tải (khoảng động học) cũng như biên độ nhiễu (an toàn).
- , ½ […]Đối với dưa muối nguyên quả và mứt trái cây, hãy chừa khoảng trống ít nhất ½ inch ở miệng lọ [...]