Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mindscape
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khung cảnh tinh thần; thế giới của tâm trí
danh từ
A mental landscape; the world of the mind.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mindscape
Dạng gốc
(base form)
mindscape
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mind
+
-scape
Ví dụ
In
novels
like
“
The
Coup
,”
[…]
he
set
his
prowess
at
social
observation
loose
in
exotic
land
-
and
mindscapes
.
AI
1
Khung cảnh tinh thần
1
Khung cảnh tinh thần
1
Khung cảnh tinh thần