Dịch

have got

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cóđộng từngoại động từ (transitive)To have.
  2. Có nghĩa vụ hoặc có nghĩa vụ; phảiđộng từTo be obliged or obligated; must, have to, got to

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. have gotNguyên thể (infinitive)
  2. has got (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. had got (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. having gotPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Anh ấy có lẽ đã bị kẹt xe.
  • .Có lẽ anh ấy đã bị kẹt xe.
  • .Mày đùa tao à!

AI