Nghĩa chính
- Cóđộng từngoại động từ (transitive)To have.
- Có nghĩa vụ hoặc có nghĩa vụ; phảiđộng từTo be obliged or obligated; must, have to, got to
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have gotNguyên thể (infinitive)
- has got (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had got (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having gotPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Anh ấy có lẽ đã bị kẹt xe.
- .Có lẽ anh ấy đã bị kẹt xe.
- .Mày đùa tao à!
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha