Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
have got something
UK
/
h
ə
v
ˈ
ɡ
ɒ
t
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
h
ə
v
ˈ
ɡ
ɑ
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Có cái gì
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
have got something done
Đã làm xong cái gì
Ví dụ
I
have
got
an
appointment
at
three
.
Tôi có lịch hẹn lúc ba giờ.
Xuất hiện ở từ khác
got
kết hợp
có cái gì
AI
1
Có cái gì
1
Có cái gì
1
Có cái gì