guineas là số nhiều của guinea
Nghĩa chính
- Đồng guineadanh từA gold coin originally worth twenty shillings; later (from 1717 until the adoption of decimal currency) standardised at a value of twenty-one shillings.
- Gà saodanh từSynonym of guinea fowl.
- Người Ý (miệt thị)danh từA person of Italian descent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guineaDạng gốc (base form)
- guineasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Guineadanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo lớn ở Thái Bình Dương, phía bắc Australia, thuộc Châu Đại Dương, có lãnh thổ được phân chia giữa Indonesia ở phía tây và Papua New Guinea ở phía đông |
| German New Guineadanh từ riêng | danh từ riêng | Phần đông bắc của đảo New Guinea và một số nhóm đảo lân cận, phần đầu tiên của đế chế thực dân Đức |
| guinea standdanh từ | danh từ | Khán đài nhỏ ở phía sau trường đua ngựa, nơi các chú rể và người huấn luyện có thể quan sát những chú ngựa đang chạy |
| French Guineadanh từ riêng | danh từ riêng | Là thuộc địa cũ của Pháp, giành được độc lập vào năm 1958 với tên gọi Guinea |
| Western New Guineadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với West Papua |
| guinea pigdanh từ | danh từ | Chuột lang, bọ |
| Papua New Guineadanh từ riêng | danh từ riêng | Pa-pua Niu Ghi-nê |
| Equatorial Guineadanh từ riêng | danh từ riêng | Ghi-nê Xích Đạo |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , 488 .Tuy nhiên, vì có tổng cộng 488 trang với mức giá hời là một đồng guinea, người ta không nên quá khắt khe.
- , .Những con gà sao kêu chiêm chiếp phàn nàn, những con vịt con lạch bạch đi vào tất cả các vũng nước rồi quay lại làm lạnh toát da tôi.
- .Chuột lang rất dễ thương.