Guinea
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ɡiˈnea/nguồn
Nghĩa chính
- Nước Guinée, Guinêdanh từ riêngGuinea (a country in West Africa)
- Đồng guineadanh từguinea (British gold coin)
- Giống cái của guineodanh từfemale equivalent of guineo
- Giống cái số ít của guineotính từfeminine singular of guineo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GuineaDạng gốc (base form)
- guineasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nueva Guineadanh từ riêng | danh từ riêng | New Guineachưa dịch |
| Guinea Española | Guinea thuộc Tây Ban Nha | |
| palma de Guineadanh từ | danh từ | Cây cọ dầu châu Phi (Elaeis guineensis) |
| hierba de Guineadanh từ | danh từ | Cỏ ghi-nê |
| gallina de Guineadanh từ | danh từ | Chim chuột lang |
| Guinea Ecuatorialdanh từ riêng | danh từ riêng | Ghi-nê Xích Đạo |
| Papúa Nueva Guinea | Pa-pua Niu Ghi-nê | |
| pimienta de Guineadanh từ | danh từ | Hạt tiêu Guinea (Piper guineense) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc GuineaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Papua .Amalia đã đi du lịch tới Papua New Guinea khi còn trẻ
- ¿ ?Có bao nhiêu ngôn ngữ được nói ở New Guinea
- .Fabiana nói sẽ tới New Guinea cùng người tình Felisa