Dịch

Guinea

giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ɡiˈnea/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nước Guinée, Guinêdanh từ riêngGuinea (a country in West Africa)
  2. Đồng guineadanh từguinea (British gold coin)
  3. Giống cái của guineodanh từfemale equivalent of guineo
  4. Giống cái số ít của guineotính từfeminine singular of guineo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GuineaDạng gốc (base form)
  2. guineasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Nueva Guineadanh từ riêngNew Guineachưa dịch
Guinea EspañolaGuinea thuộc Tây Ban Nha
palma de Guineadanh từCây cọ dầu châu Phi (Elaeis guineensis)
hierba de Guineadanh từCỏ ghi-nê
gallina de Guineadanh từChim chuột lang
Guinea Ecuatorialdanh từ riêngGhi-nê Xích Đạo
Papúa Nueva GuineaPa-pua Niu Ghi-nê
pimienta de Guineadanh từHạt tiêu Guinea (Piper guineense)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Guinea

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Papua .Amalia đã đi du lịch tới Papua New Guinea khi còn trẻ
  • ¿ ?Có bao nhiêu ngôn ngữ được nói ở New Guinea
  • .Fabiana nói sẽ tới New Guinea cùng người tình Felisa

AI