Dịch

Nueva Guinea

giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˌnweba ɡiˈnea/

Nghĩa chính

  1. Hòn đảo lớn ở Thái Bình Dương, phía bắc Australia, thuộc Châu Đại Dương, có lãnh thổ được phân chia giữa Indonesia ở phía tây và Papua New Guinea ở phía đôngqua tiếng Anhdanh từ riêngNew Guinea
  2. Thị trấn và đô thị ở miền nam Nicaragua, thuộc Región Autónoma del Atlántico Surdanh từ riêngA town and municipality in southern Nicaragua, in the Región Autónoma del Atlántico Sur.

Cụm từ (phrase)

Papúa Nueva GuineaPa-pua Niu Ghi-nê

AI