Nueva Guinea
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˌnweba ɡiˈnea/
Nghĩa chính
- Hòn đảo lớn ở Thái Bình Dương, phía bắc Australia, thuộc Châu Đại Dương, có lãnh thổ được phân chia giữa Indonesia ở phía tây và Papua New Guinea ở phía đôngqua tiếng Anhdanh từ riêngNew Guinea
- Thị trấn và đô thị ở miền nam Nicaragua, thuộc Región Autónoma del Atlántico Surdanh từ riêngA town and municipality in southern Nicaragua, in the Región Autónoma del Atlántico Sur.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Papúa Nueva Guinea | Pa-pua Niu Ghi-nê |