Dịch

New Guinea

danh từ riêng (proper noun)
UK/n(j)uː ˈɡɪn.i/US/n(j)uː ˈɡɪn.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hòn đảo lớn ở Thái Bình Dương, phía bắc Australia, thuộc Châu Đại Dương, có lãnh thổ được phân chia giữa Indonesia ở phía tây và Papua New Guinea ở phía đôngdanh từ riêngA large island in the Pacific Ocean north of Australia, in Oceania, whose territory is divided between Indonesia in the west and Papua New Guinea in the east.
  2. Là lãnh thổ phụ thuộc trước đây của Úc, từ năm 1914 đến năm 1975, chiếm phần phía bắc của nơi ngày nay gọi là Papua New Guineadanh từ riêngA former dependent territory of Australia, from 1914 to 1975, occupying the northern part of what is now called Papua New Guinea.
  3. Papua New Guinea: Một quốc gia ở Châu Đại Dươngdanh từ riêngPapua New Guinea: A country in Oceania.

Cụm từ (phrase)

German New Guineadanh từ riêngPhần đông bắc của đảo New Guinea và một số nhóm đảo lân cận, phần đầu tiên của đế chế thực dân Đức
Western New Guineadanh từ riêngĐồng nghĩa với West Papua
Papua New Guineadanh từ riêngPa-pua Niu Ghi-nê
Dutch New Guineadanh từ riêngTây New Guinea từ năm 1945 đến năm 1962, khi nó nằm dưới sự cai trị của Hà Lan
Trans-New Guineadanh từ riêngNgữ hệ chính được nói ở phần lớn New Guinea
New Guinea Highlandsdanh từ riêngDãy núi dài trên đảo New Guinea
New Guinea singing dogdanh từCanis lupus hallstromi, một con chó thuộc dòng dõi cổ xưa được tìm thấy ở Cao nguyên New Guinea trên đảo New Guinea, có tiếng hú du dương đặc biệt
Netherlands New Guineadanh từ riêngLãnh thổ thuộc địa của Hà Lan, Tây Papua hay Tây New Guinea ngày nay

Ví dụ

  • .Papua New Guinea hiện đang là quốc gia có sự đa dạng ngôn ngữ lớn nhất thế giới.
  • .Papua New Guinea là đất nước lớn thứ 2 ở Châu Đại Dương sau Úc.
  • .

AI