Nghĩa chính
- Đồng cỏ, bãi chăn thảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Grazeland.
- Việc gặm cỏ, sự chăn thảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of animals eating, mainly of grass in a field or on other grassland.
- Gặm cỏđộng từpresent participle and gerund of graze
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grazingDạng gốc (base form)
- grazingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grazing animal | Động vật ăn cỏ | |
| grazing land | Đồng cỏ (cho súc vật) | |
| over grazing | Chăn thả quá mức | |
| fly grazingdanh từ | danh từ | Việc chăn thả động vật, chẳng hạn như ngựa, trên đất liền mà không có sự cho phép của chủ đất |
| grazing firedanh từ | danh từ | Tiếng súng gần như song song với mặt đất và tâm của hình nón lửa không nhô lên quá một mét so với mặt đất |
| Earth-grazingtính từ | tính từ | Của một thiên thạch, đi vào bầu khí quyển Trái đất và lại bay vào không gian |
| semi-zero grazingdanh từ | danh từ | Hình thức chăn thả gia súc trong đó gia súc đôi khi được nhốt trong chuồng và được phép ra ngoài ăn cỏ vào những thời điểm khác |
| goat grazing problemdanh từ | danh từ | Bài toán: cho một trường có bán kính 1 và một con dê bị buộc vào một điểm ở rìa trường nói trên; Phải buộc con dê vào một sợi dây dài bao nhiêu để con dê có thể tiếp cận đúng một nửa cánh đồng? Tương tự: cho một đường tròn đơn vị C và một điểm P trên vành C, giá trị của r là bao nhiêu sao cho chính xác một nửa diện tích bên trong C nằm trong khoảng cách r tính từ điểm P? |
Họ từ (word family)
cùng gốc grazingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . 15-20 , 400-500 , hill-land, .Có khoảng một nghìn bãi chăn thả chung trên khắp vùng Cao nguyên và Hải đảo. Thường thì 15 đến 20 nông hộ nhỏ cùng sử dụng chung một khu chăn thả rộng trung bình 400 đến 500 héc-ta, phần lớn là đất đồi không thích hợp cho trồng trọt.
- 1963, .Câu chuyện đó bắt đầu ở vùng nông thôn Wyoming vào năm 1963, khi hai kẻ trôi dạt Ennis và Jack được một chủ trang trại địa phương thuê để lùa cừu qua bãi chăn thả trên ngọn núi Brokeback trùng tên.
- Yanni's .Con dê của Yanni đang gặm cỏ.