pastero
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chăn thả; thích hợp cho đồng cỏtính từgrazing; suitable for pasture
- Người có công việc là bỏ ô liu xay vào giỏ, được gọi là capachodanh từsomeone whose job is to put ground olives into a basket, known as the capacho
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh