Nghĩa chính
- Cỡ lớntính từkhông so sánh (not comparable)Of a cup of coffee: smaller than venti but larger than tall, usually 16 ounces (~ 455 ml).
- Từ đồng nghĩa của grandtính từAlternative form of grand.
- Cốc cà phê grandedanh từA grande cup of coffee.
- Từ đồng nghĩa của grandeedanh từAlternative form of grandee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grandeDạng gốc (base form)
- grandesSố nhiều (plural)
- more grandeSo sánh hơn (comparative)
- most grandeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grande cappuccino | Cà phê cappuccino grande | |
| grande coffee | Cà phê grande | |
| grande latte | Cà phê latte grande | |
| Rio Grandedanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông lớn ở Hoa Kỳ và Mexico, bắt đầu từ Colorado, chảy qua New Mexico và tạo thành ranh giới giữa Texas và các bang Chihuahua, Coahuila, Nuevo León và Tamaulipas của Mexico trong phần lớn chiều dài của nó |
| La Grandedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Union, Oregon, Hoa Kỳ |
| El Grandedanh từ riêng | danh từ riêng | Sông Mississippi |
| grande damedanh từ | danh từ | Là người phụ nữ có địa vị cao, có địa vị xã hội hoặc có nhân cách đàng hoàng, đặc biệt là người đã cao tuổi và kiêu kỳ |
| Grande Terredanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo lớn nhất của New Caledonia |
Họ từ (word family)
cùng gốc grandeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .[…] , , .Một gia đình hạnh phúc tuyệt đối vẫy tay chào tạm biệt một bà quý tộc lớn tuổi và một người đồng tên vừa ghi danh vào buổi học đầu tiên để trở thành một grande lady.[…] Ở Litchfield, Connecticut, hai anh em nhà Hutchinson vội chạy đi kể cho bà grande lão là con gái bà đang tạo nên lịch sử.
- “,” , morning’s – .. , : , .“Hừm,” bố cậu nói, lật qua những tờ báo buổi sáng—L.A. Times, New York Times và hai cốc grande từ Starbucks: loại decaf Colombia cho cấp trên đang rất căng thẳng của tôi, và một ly capp không sữa với gấp đôi espresso cho tôi.
- 339. .Bức chân dung một Spanish Grande.