grandee
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà quý tộc cấp cao ở Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nhadanh từA high-ranking nobleman in Spain or Portugal.
- Người có địa vị caodanh từA person of high rank.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grandeeDạng gốc (base form)
- grandeesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Shuai, 2 .
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grandeeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha