Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự tốt nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or process of graduating and receiving a diploma for completing a course of study (such as from an educational institution).
- Lễ tốt nghiệp, lễ ra trườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commencement ceremony.
- Rời nhóm, tách nhómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or process of leaving a group.
- Vạch chia độ, đánh dấu chia độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A marking (e.g., on a container) indicating a measurement on a scale, usually one of many such markings; the making of such marks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- graduationDạng gốc (base form)
- graduationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| graduation cap | Mũ tốt nghiệp | |
| graduation ceremony | Lễ tốt nghiệp | |
| graduation day | Ngày tốt nghiệp | |
| graduation gown | Áo tốt nghiệp | |
| graduation partydanh từ | danh từ | Tiệc tốt nghiệp |
| graduation speech | Diễn văn tốt nghiệp | |
| graduation markdanh từ | danh từ | Vòng mỏng được khắc vào cổ bình định mức để đánh dấu dung tích đo được của nó |
| lesbian until graduationdanh từ | danh từ | Phụ nữ ở độ tuổi trung học hoặc đại học đang thử nghiệm hoặc tạm thời nhận dạng đồng tính nữ hoặc lưỡng tính |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Để bốc hơi nhanh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Để bốc hơi nhanh, tăng tốc bốc hơiThe exposure of a liquid in large surfaces to the air, so as to hasten its evaporation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc graduationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ' .Buổi tiệc tốt nghiệp là dịp để các học sinh nói lời tạm biệt với nhau.
- AKB48graduation từ AKB48
- .Anh ấy đã đến lễ tốt nghiệp.