Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chuỗi các giai đoạn tuần tự, tuần tự; một sự tiến triển có hệ thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sequence of gradual, successive stages; a systematic progression.
- Sự chuyển đổi từng mức độ nhỏ từ một tông màu hoặc sắc thái, cũng như màu sắc, sang một tông màu khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A passing by small degrees from one tone or shade, as of color, to another.
- Hành động chấm điểm hoặc sắp xếp thứ hạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of gradating or arranging in grades.
- Hình thành với sự chuyển màuđộng từngoại động từ (transitive)To form with gradations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gradationNguyên thể (infinitive)
- gradationsSố nhiều (plural)
- gradationedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gradationingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consonant gradationdanh từ | danh từ | Chuyển bậc phụ âm |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Các mức độ hoặc vị trí tương đối trong một thứ tự hoặc chuỗi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any degree or relative position in an order or series.
Ví dụ
- : [1] , , [2] , . .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa