gradate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thay đổi một cách không thể nhận thấy từ sự chuyển tiếp của giai điệu này sang giai điệu khácđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To change imperceptibly from one gradation of tone etc. to another.
- Sắp xếp thứ tự các lớpđộng từngoại động từ (transitive)To arrange in order of grades.
- Mang đến một sức mạnh hay mức độ tập trung nhất địnhđộng từngoại động từ (transitive)To bring to a certain strength or grade of concentration.