Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng nghĩa với shabbos goydanh từSynonym of shabbos goy (“a gentile thought to be subservient to Jewish people”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- goyDạng gốc (base form)
- goyin (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- goysSố nhiều (plural)
- goyim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- goyem (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-goydanh từ | danh từ | Một người có quan điểm chống goyish |
| Sabbath goydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shabbos goy |
| shabbos goydanh từ | danh từ | Người ngoại đạo thực hiện một số hành vi bị cấm đối với những người Do Thái tuân thủ vào ngày Shabbat, chẳng hạn như đốt lửa |
| anti-goyishtính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc thể hiện chủ nghĩa chống đối |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người không phải Do Thái
- Người không phải Do Thái, một dân ngoạiA non-Jew, a gentile.
Họ từ (word family)
cùng gốc goy- antigoyismThành kiến đối với người không phải Do Thái; niềm tin rằng người Do Thái cao hơn người không phải Do Tháidanh từ
- goyslopThực phẩm chất lượng thấp, không tốt cho sức khỏe, được giới bài Do Thái coi là được người Do Thái quảng bá để dân ngoại tiêu thụ hàng loạt nhằm mục đích xấudanh từ
- goybaitTài liệu nhằm mục đích kích động hoặc lôi kéo những người không phải là người Do Tháidanh từ
- goycattleNhững người không phải Do Thái bị coi là thiếu suy nghĩ và ngoan ngoãn, do đó dễ bị người Do Thái thao túngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yiddishגוי“gentile”
Ví dụ
- don’t , I’m shouldn’t .