Nghĩa chính
- Bóng dội ngượcdanh từA ball, bowled by a leg-break bowler, that spins from off to leg (to a right-handed batsman), unlike a normal leg-break delivery.
- Phồng lên, lồi ratính từBulging.
- Đa tình, có vẻ tán tỉnhtính từAppearing to be amorous, flirtatious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| googly eyedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Vật thủ công giống như con mắt, thường được làm bằng nhựa màu trắng, đen và trong |
| googly-eyedtính từ | tính từ | Sở hữu đôi mắt lồi, nổi bật; mắt bọ |
| bowl a googlyđộng từ | động từ | Làm ngạc nhiên (ai đó); giới thiệu (với ai đó) điều gì đó bất ngờ, ngầm hoặc yêu cầu phản ứng hoặc sửa chữa nhanh chóng |
| googly-mooglythán từ | thán từ | Biểu hiện sự ngạc nhiên, hoài nghi, vui mừng hoặc sợ hãi |
Họ từ (word family)
cùng gốc googlyVí dụ
- .Anh ấy đã ném một quả bóng xoáy ngược khiến mọi người phải hô "LBW".
- “ ,” . […]“B'seder, , ,” , . “ can’t ?”"Một thằng khốn," người đàn ông mắt lồi nói to hơn. "... Được rồi, một thằng khốn là thầy đạo, được rồi," người đàn ông mắt lồi sửa lại, xoa bụng dưới.
- ‘ ! ? !’ – .'Tra tấn chân tôi! Cậu nghĩ đó là tra tấn khi một người đàn ông xin vợ chú ý? Xin Chúa cứu tôi khỏi những người phụ nữ ngu ngốc!' – bố tôi khập khiễng xuống cầu thang để làm mắt xanh mơ màng với các cô gái ở Colaba.