googly-eyed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sở hữu đôi mắt lồi, nổi bật; mắt bọtính từHaving prominent, bulging eyes; bug-eyed.
- Có đôi mắt tròn với tâm tối lớn; Có đôi mắt sáng bóng hoặc có đôi mắt có hình dáng tương tựtính từHaving circular eyes with large dark centers; Having craft googly eyes for eyes, or having eyes with similar appearance.
- Làm đôi mắt long lanh; đưa ra một cái nhìn mê đắm hoặc tôn thờ; kinh ngạctính từMaking googly eyes; giving a look of infatuation or adoration; moonstruck.
- Nhìn chằm chằm một cách không tập trungtính từStaring in an unfocussed manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- googly-eyedDạng gốc (base form)
- more googly-eyedSo sánh hơn (comparative)
- most googly-eyedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .
- .
- , ' .