Dịch

googly-eyed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sở hữu đôi mắt lồi, nổi bật; mắt bọtính từHaving prominent, bulging eyes; bug-eyed.
  2. Có đôi mắt tròn với tâm tối lớn; Có đôi mắt sáng bóng hoặc có đôi mắt có hình dáng tương tựtính từHaving circular eyes with large dark centers; Having craft googly eyes for eyes, or having eyes with similar appearance.
  3. Làm đôi mắt long lanh; đưa ra một cái nhìn mê đắm hoặc tôn thờ; kinh ngạctính từMaking googly eyes; giving a look of infatuation or adoration; moonstruck.
  4. Nhìn chằm chằm một cách không tập trungtính từStaring in an unfocussed manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. googly-eyedDạng gốc (base form)
  2. more googly-eyedSo sánh hơn (comparative)
  3. most googly-eyedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , ' .

AI