Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
googly-moogly
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Biểu hiện sự ngạc nhiên, hoài nghi, vui mừng hoặc sợ hãi
thán từ
Expression of surprise, disbelief, delight, or fear.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
wow
Ví dụ
“
Great
googly-moogly
!”
the
Vinaigrettes
cry
together
.
“
We're
rich
,”
says
Olive
.
“
It's
a
mighty
fine
find
,”
says
Herb
.
Great
googly-moogly
!
M'Chunga
thought
.
Now
this
was
more
like
it
!
AI
1
Biểu hiện sự ngạc nhiên
1
Biểu hiện sự ngạc nhiên
1
Biểu hiện sự ngạc nhiên