Nghĩa chính
- Loại bóng, được ném bởi một vận động viên ném bóng không quay, không giống như một pha nghỉ bóng thông thường, quay từ chân này sang chân khác đối với người đánh bóng thuận tay phải; phiên bản off-spinner của googlydanh từA type of ball, bowled by an off-spin bowler, that, unlike a normal off break, spins from leg to off for a right-handed batsman; the off-spinner's version of the googly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doosraDạng gốc (base form)
- doosrasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiदूसरा“second; other”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- , dead-batted .