Dịch

girt

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợtdanh từA horizontal structural member of post and beam architecture, typically attached to bridge two or more vertical members such as corner posts.
  2. Thắt lưngđộng từTo gird.
  3. Buộc theo chiều ngang, như thắt lưng hoặc thắt lưngđộng từTo bind horizontally, as with a belt or girdle.
  4. Bị ràng buộc bởi một dây cáp; dùng để chỉ một con tàu được neo bằng hai chiếc neo đến nỗi nó bị đung đưa vào một trong các dây cáp do lực của dòng chảy hoặc thủy triềutính từkhông so sánh (not comparable)Bound by a cable; used of a vessel so moored by two anchors that she swings against one of the cables by force of the current or tide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. girtNguyên thể (infinitive)
  2. girtsSố nhiều (plural)
  3. girtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. girtingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

girth strapdanh từCinch hoặc chu vi: một dây đeo quanh bụng của con vật dùng để giữ yên tại chỗ
girth-galledtính từNgựa bị sỏi mật do cọ xát vào chu vi yên

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đo chu vi của
  1. To measure the girth of.

AI