Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợtdanh từA horizontal structural member of post and beam architecture, typically attached to bridge two or more vertical members such as corner posts.
- Thắt lưngđộng từTo gird.
- Buộc theo chiều ngang, như thắt lưng hoặc thắt lưngđộng từTo bind horizontally, as with a belt or girdle.
- Bị ràng buộc bởi một dây cáp; dùng để chỉ một con tàu được neo bằng hai chiếc neo đến nỗi nó bị đung đưa vào một trong các dây cáp do lực của dòng chảy hoặc thủy triềutính từkhông so sánh (not comparable)Bound by a cable; used of a vessel so moored by two anchors that she swings against one of the cables by force of the current or tide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| girth strapdanh từ | danh từ | Cinch hoặc chu vi: một dây đeo quanh bụng của con vật dùng để giữ yên tại chỗ |
| girth-galledtính từ | tính từ | Ngựa bị sỏi mật do cọ xát vào chu vi yên |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đo chu vi của
- To measure the girth of.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc girtNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạigirten“gird, encircle”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạigirt