Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
girth-galled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ngựa bị sỏi mật do cọ xát vào chu vi yên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a horse, having a gall caused by rubbing of the saddle girth.
AI
1
Ngựa bị sỏi mật do cọ xát vào chu vi yên
1
Ngựa bị sỏi mật do cọ xát vào chu vi yên
1
Ngựa bị sỏi mật do cọ xát vào chu vi yên