Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Rượu gindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colourless non-aged alcoholic liquor made by distilling fermented grains such as barley, corn, oats or rye with juniper berries; the base for many cocktails.
- Bài gin rummy, trò gin rummydanh từkhông đếm được (uncountable)Gin rummy.
- Tách hạt bôngđộng từngoại động từ (transitive)To remove the seeds from cotton with a cotton gin.
- Nếuliên từIf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ginNguyên thể (infinitive)
- ginsSố nhiều (plural)
- gan (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- ginnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gun (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- ginningPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Nước bài thắng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nước bài thắng, ván bài thắngDrawing the best card or combination of cards.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- jack-nine, queen-ten-eight .Johnny Chan giữ lá J-9 và lập tức thắng tuyệt đối khi bài chung lật ra Q-10-8.
- .Đó là tiếng thét của con thỏ dính bẫy.
- , / , , .Nếu chiếc cày nằm yên trên bờ ruộng, / Khung dệt ngừng, đất nước lụi tàn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ginNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ geneva
- từ tiếng Hà Langenever“juniper”
- từ tiếng Pháp cổgenevre
- từ tiếng Latinh bình dânziniperus
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigin
- từ tiếng Pháp cổgin
danh từ
- mượn từ Dharugdyin“woman”