Dịch

gin

B2danh từ (noun)động từ (verb)liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Rượu gindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colourless non-aged alcoholic liquor made by distilling fermented grains such as barley, corn, oats or rye with juniper berries; the base for many cocktails.
  2. Bài gin rummy, trò gin rummydanh từkhông đếm được (uncountable)Gin rummy.
  3. Tách hạt bôngđộng từngoại động từ (transitive)To remove the seeds from cotton with a cotton gin.
  4. Nếuliên từIf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ginNguyên thể (infinitive)
  2. ginsSố nhiều (plural)
  3. gan (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. ginnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. gun (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. ginningPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Nước bài thắng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nước bài thắng, ván bài thắngDrawing the best card or combination of cards.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • jack-nine, queen-ten-eight .Johnny Chan giữ lá J-9 và lập tức thắng tuyệt đối khi bài chung lật ra Q-10-8.
  • .Đó là tiếng thét của con thỏ dính bẫy.
  • , / , , .Nếu chiếc cày nằm yên trên bờ ruộng, / Khung dệt ngừng, đất nước lụi tàn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ geneva

  1. từ tiếng Hà Langenever“juniper”
  2. từ tiếng Pháp cổgenevre
  3. từ tiếng Latinh bình dânziniperus
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigin
  2. từ tiếng Pháp cổgin
danh từ
  1. mượn từ Dharugdyin“woman”

AI