Dịch

ginny

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Say rượutính từAffected by gin; resembling or characteristic of gin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ginnyDạng gốc (base form)
  2. more ginnySo sánh hơn (comparative)
  3. most ginnySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ginny-carriagedanh từToa xe nhỏ chắc chắn để vận chuyển vật liệu trên đường sắt

Ví dụ

  • ‘ !’ .cô ấy bật hát "Xin Chúa ở cùng anh cho đến ngày ta gặp lại!" và giọng ca mang hơi men đáng yêu của cô vang lên như tiếng kèn và tiếng chuông, ai cũng có thể nghe thấy tận Nhà thờ Thị trấn.
  • ‘, !’ . ‘ .’Ôi, mặc thây nghệ thuật!" anh ta hét lên. "Đi uống gin cho say thôi.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI