Nghĩa chính
- Rượu gin, rượu jeneverdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gin, especially jenever.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genevaDạng gốc (base form)
- genevasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Geneva Conventiondanh từ riêng | danh từ riêng | Hiệp định Geneva, Hiệp định Genève |
| Lake Genevadanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ Genève, hồ Geneva, hồ Léman |
| Geneva gowndanh từ | danh từ | Bộ quần áo giáo hội thường được mặc bởi các mục sư được phong chức trong các nhà thờ Thiên chúa giáo bắt nguồn từ cuộc Cải cách Tin lành |
| Geneva bandsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với preaching band |
| Geneva drivedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Geneva wheel |
| Geneva Bibledanh từ | danh từ | Bản dịch Kinh Thánh sang tiếng Anh có ý nghĩa lịch sử, có trước bản King James 51 năm |
| Geneva crossdanh từ | danh từ | Chữ thập đỏ trên nền trắng dùng để bảo vệ nhân viên y tế trong chiến tranh và hiện được Hội Chữ thập đỏ sử dụng |
| Geneva saucedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Genevoise sauce |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Langenever
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đến từ Geneva.
- .Anh ấy sống ở Geneva với anh họ của mình.
- .Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.