ginebra
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/xiˈnebɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rượu gindanh từgin
- Thành phố Genève, Thụy Sĩdanh từ riêngGeneva (the capital city of Geneva canton, Switzerland)
- Bang Genève, Thụy Sĩdanh từ riêngGeneva (a canton of Switzerland)
- Tên nữ Jennifer, Guineveredanh từ riênga female given name, equivalent to English Jennifer or Guinevere
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ginebraDạng gốc (base form)
- ginebrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Convenios de Ginebradanh từ riêng | danh từ riêng | Công ước Geneva (điều ước quốc tế) |
| Convenciones de Ginebradanh từ riêng | danh từ riêng | Hiệp định Geneva, Hiệp định Genève |
| viajar a ginebra | Đi đến Geneva | |
| cumbre en ginebra | Đỉnh cao tại Geneva | |
| acuerdo de ginebra | Hiệp định Geneva | |
| reunión en ginebra | Họp tại Geneva |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Hoàng hậu Guinevere
- Queen Guinevere
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- Bush .Bush tôn trọng hiệp ước Geneva.
- .Các phái đoàn của hai nước gặp nhau ở Geneva.
- .Đến từ Geneva.