Gin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Việt dân tộc, ám chỉ những người có đất ở Trung Quốc.danh từAn ethnic Vietnamese, in reference to those whose lands are in China.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GinDạng gốc (base form)
- GinsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)gin and tonicRượu gin pha tonicgin-clearĐồng nghĩa với crystal clearGin GinĐịa phương trong khu vực hội đồng Narromine và khu vực hội đồng Warren, phía bắc New South Wales, Australiasaw ginDạng máy tỉa bông trong đó các sợi bông được rút ra bằng răng của một bộ cưa tròn quay qua một lưới lưới quá mịn để hạt có thể lọt quagin poleCột đỡ dài được sử dụng trong quá trình lắp dựng cột hoặc thápwhip ginĐồng nghĩa với gin block