Kinh
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người dân tộc Việtdanh từAn ethnic Vietnamese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KinhDạng gốc (base form)
- KinhsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dương Kinh | Dương Kinh |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dương Kinh | Dương Kinh |