Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kinhin
danh từ
(noun)
/
k
i
n
ˈ
h
i
n
/
Nghĩa chính
1
Trong thực hành Thiền, thiền hành được thực hành giữa các buổi tọa thiền
danh từ
không đếm được
(uncountable)
In Zen practice, the walking meditation practiced between zazen sessions.
AI
1
Trong thực hành Thiền
1
Trong thực hành Thiền
1
Trong thực hành Thiền