Dịch

gimp

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Dải bện trang trí, viền trang trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A narrow ornamental fabric or braid of silk, wool, or cotton, often stiffened with metallic wire or coarse cord running through it, used as trimming for dresses, curtains, furniture, etc. Also guimpe.
  2. Sợi gia cố, sợi thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any coarse or reinforced thread, such as a glazed thread employed in lacemaking to outline designs, or silk thread used as a fishing leader, protected from the bite of fish by a wrapping of fine wire.
  3. Dây nhựa đan látdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The plastic cord used in the plaiting and knotting craft scoubidou (lanyard making); or, the process itself.
  4. Quấn chỉ, bọc sợiđộng từOf yarn, cord, thread, etc., to wrap or wind (surround) with another length of yarn or wire in a tight spiral, often by means of a gimping machine, creating 'gimped yarn', etc. Also, generally, to wrap or twist with string or wire. See gimped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gimpNguyên thể (infinitive)
  2. gimpsSố nhiều (plural)
  3. gimpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gimpingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gimp suitdanh từĐồng nghĩa với bondage suit
gimp handdanh từQuân át và một quân chín là ván bài khởi đầu
gimp naildanh từChiếc móng tay nhỏ của người thợ thêu

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Người bị què
  1. A person who is lame due to a crippling of the legs or feet.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Langimp
  2. mượn từ tiếng Phápguimpe
  3. từ tiếng Pháp cổguimpre

Ví dụ

  • , , .Họ ngồi quanh trong trang phục đen, bóng bẩy và diêm dúa được trang trí bằng viền bện và hạt cườm, ăn lượng lớn bánh ngọt, uống rất nhiều trà theo phong cách trang nghiêm và trao đổi những lời bàn tán.
  • .Tôi là kẻ đi câu người và tài năng của tôi đang nhảy múa trên mọi vùng nước để vớt vát bất cứ thứ gì có thể.
  • ... mid-seventeenth ( ) ....các dây trầm muộn hơn giữa thế kỷ 17 thường được quấn bằng dây thép mịn trên lõi vừa để cho phép lực căng đủ mà không bị quá nặng hoặc cứng.

AI