Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mưu mẹo, chiêu tròdanh từA trick or device used to attain some end.
- Chiêu trò quảng cáo, mánh khóedanh từA ploy or strategy used to attract attention or gain traction.
- Tụ điện xoắndanh từA gimmick capacitor.
- Lắp mánh khóe, ngụy trangđộng từngoại động từ (transitive)To rig or set up with a trick or device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gimmickNguyên thể (infinitive)
- gimmicksSố nhiều (plural)
- gimmickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gimmickingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gimmick blogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gimmick account |
| gimmick accountdanh từ | danh từ | Tài khoản của người dùng dành riêng để đăng một nội dung cụ thể (thường là hài hước) |
| gimmick capacitordanh từ | danh từ | Tụ điện gồm hai dây cách điện bện lại với nhau |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Buổi đi chơi đêm
- A night out with one's friends.
Họ từ (word family)
cùng gốc gimmickNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chiếc hộp có một mánh khóe khiến đồng xu biến mất.
- .Cuộc thi chỉ là một chiêu trò nhằm lôi kéo mọi người đăng ký nhận thông tin.
- magician's .Chiếc hộp của ảo thuật gia được gắn một sợi dây ngầm để nó tự mở ra.