Dịch

gimmick

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mưu mẹo, chiêu tròdanh từA trick or device used to attain some end.
  2. Chiêu trò quảng cáo, mánh khóedanh từA ploy or strategy used to attract attention or gain traction.
  3. Tụ điện xoắndanh từA gimmick capacitor.
  4. Lắp mánh khóe, ngụy trangđộng từngoại động từ (transitive)To rig or set up with a trick or device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gimmickNguyên thể (infinitive)
  2. gimmicksSố nhiều (plural)
  3. gimmickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gimmickingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gimmick blogdanh từĐồng nghĩa với gimmick account
gimmick accountdanh từTài khoản của người dùng dành riêng để đăng một nội dung cụ thể (thường là hài hước)
gimmick capacitordanh từTụ điện gồm hai dây cách điện bện lại với nhau

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Buổi đi chơi đêm
  1. A night out with one's friends.

Ví dụ

  • .Chiếc hộp có một mánh khóe khiến đồng xu biến mất.
  • .Cuộc thi chỉ là một chiêu trò nhằm lôi kéo mọi người đăng ký nhận thông tin.
  • magician's .Chiếc hộp của ảo thuật gia được gắn một sợi dây ngầm để nó tự mở ra.

AI