Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gimmickily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách phô trương
trạng từ
In a gimmicky manner.
Nguồn gốc
(etymology)
gimmicky
+
-ly
Ví dụ
That's
how
it
was
with
the
Who
:
Dumber
than
the
Stones
,
not
as
musical
as
the
Beatles
,
more
gimmickily
pretentious
than
either
,
they
nevertheless
possessed
the
largest
capacity
for
transcendence
.
AI
1
Một cách phô trương
1
Một cách phô trương
1
Một cách phô trương