Nghĩa chính
- Giống hoặc đặc trưng của một mánh lới quảng cáotính từResembling, or characteristic of a gimmick.
- Chứa mánh lới quảng cáotính từContaining gimmicks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gimmickyDạng gốc (base form)
- gimmickierSo sánh hơn (comparative)
- gimmickiestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , . .