Dịch

gimmicky

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc đặc trưng của một mánh lới quảng cáotính từResembling, or characteristic of a gimmick.
  2. Chứa mánh lới quảng cáotính từContaining gimmicks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gimmickyDạng gốc (base form)
  2. gimmickierSo sánh hơn (comparative)
  3. gimmickiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . .

AI