Nghĩa chính
- Khoa địa vật lýdanh từkhông đếm được (uncountable)A branch of earth science dealing with the physical processes and phenomena occurring in the earth and in its vicinity.
Họ từ (word family)
cùng gốc geophysicsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Các thuật ngữ này được sử dụng trong địa chất, cổ sinh vật học, địa vật lý, thiên văn học và vũ trụ học vật lý.
- , .Cơ quan Khí tượng và Địa vật lý Indonesia đã đưa ra cảnh báo sóng thần sau trận động đất, nhưng đã dỡ bỏ nó hai giờ sau đó.
- , , .Nhà khí tượng học là những người hiểu rất nhiều về địa vật lý, nhiệt động lực học và khí hậu học, nhưng hầu như không biết gì về thời tiết ngày mai.