Dịch

meteorology

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khí tượng họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The science that deals with the study of the atmosphere and its phenomena, especially with weather and weather forecasting.
  2. Thời tiết khu vực, khí hậu vùngdanh từkhông đếm được (uncountable)The atmospheric phenomena in a specific region or period.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meteorologyDạng gốc (base form)
  2. meteorologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

radar meteorologydanh từỨng dụng của radar vào nghiên cứu khí quyển, quan sát và dự đoán thời tiết
agricultural meteorologyChưa có nghĩa
radio meteorologyChưa có nghĩa
synoptic meteorologyChưa có nghĩa
dynamic meteorologyChưa có nghĩa
applied meteorologyChưa có nghĩa
aeronautical meteorologyChưa có nghĩa
physical meteorologyChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

meteor“atmospheric phenomenon”-ology“study of”

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổμετεωρολογίαmeteōrología

Ví dụ

  • She’s .Cô ấy đang học ngành khí tượng học ở trường đại học.
  • , .Bạn gái tôi biết rất nhiều về khí tượng học, vì mẹ cô ấy từng là nhà khí tượng học cho Thủy quân lục chiến.
  • , .Các chính trị gia thường cáo buộc lẫn nhau đạo đức giả, giống như các phát thanh viên thời tiết cáo buộc nhau về khí tượng học.

AI