Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
seismology
danh từ
(noun)
UK
/
s
aɪ
z
ˈ
m
ɒ
l
.
ə
.
d
͡
ʒ
i
/
US
/
s
aɪ
z
ˈ
m
ɑ
l
.
ə
.
d
͡
ʒ
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Địa chấn học
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The study of the vibration of the Earth's interior caused by natural and unnatural sources, such as earthquakes.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
seismics
Nguồn gốc
(etymology)
seismo
+
logy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
sismología
giống cái
Địa chấn học
Họ từ
(word family)
cùng gốc
seismology
seismolog
ic
Liên quan đến lĩnh vực địa chấn học
tính từ
seismolog
ist
Nhà nghiên cứu địa chấn
danh từ
seismolog
ical
Địa chấn học
tính từ
tele
seismology
Nhánh địa chấn học ghi lại và nghiên cứu các sự kiện địa chấn ở xa
danh từ
Xem thêm 8 từ
Từ liên quan
(related word)
seismic
AI
1
Địa chấn học
1
Địa chấn học
1
Địa chấn học