Dịch

geologist

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà địa chấtdanh từA person whose occupation specializes in the science of geology, especially at a professional or academic level.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geologistDạng gốc (base form)
  2. geologistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wellsite geologistdanh từNhà địa chất phân tích các mẫu từ giếng dầu đang được khoan và báo cáo về hàm lượng hydrocarbon, v.v

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Jonas là nhà địa chất.
  • .Marcos là nhà địa chất.
  • .Tom không phải là nhà địa chất.

AI