Nghĩa chính
- Nhà địa chấtdanh từA person whose occupation specializes in the science of geology, especially at a professional or academic level.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geologistDạng gốc (base form)
- geologistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wellsite geologistdanh từ | danh từ | Nhà địa chất phân tích các mẫu từ giếng dầu đang được khoan và báo cáo về hàm lượng hydrocarbon, v.v |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc geologistVí dụ
- .Jonas là nhà địa chất.
- .Marcos là nhà địa chất.
- .Tom không phải là nhà địa chất.